thỏa hiệp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhượng bộ một phần để cùng nhau dàn xếp, đi đến một sự đồng thuận, thường nhằm chấm dứt hoặc tránh một cuộc xung đột, tranh chấp. Hành động này đòi hỏi các bên cùng có sự nhân nhượng, không bên nào đạt được hoàn toàn mục đích ban đầu.
- Chấp nhận một giải pháp trung gian, dung hòa giữa các quan điểm, lợi ích hoặc yêu cầu đối lập.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Hai bên đã thỏa hiệp để ký kết hợp đồng lao động mới. (Cả hai phía cùng nhượng bộ để đi đến thỏa thuận.)
- Trong đàm phán, đôi khi bạn phải biết thỏa hiệp để đạt được tiến bộ. (Biết chấp nhận giải pháp trung gian để công việc tiến lên.)
- Chúng tôi không thể thỏa hiệp về các nguyên tắc cơ bản. (Chúng tôi không thể nhượng bộ trên những nguyên tắc nền tảng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tinh thần thỏa hiệp": thái độ sẵn sàng nhượng bộ, tìm kiếm điểm chung để hợp tác.
- Cuộc đàm phán thành công nhờ tinh thần thỏa hiệp từ cả hai phía.
- "thỏa hiệp chính trị": sự dàn xếp, nhượng bộ lẫn nhau giữa các phe phái, lực lượng chính trị.
- Liên minh cầm quyền được hình thành từ một thỏa hiệp chính trị phức tạp.
Biến thể và từ gần giống
- Sự thỏa hiệp (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc thỏa hiệp.
- Hai bên đi đến một sự thỏa hiệp có lợi cho cả đôi bên.
- Thỏa thuận (động từ/danh từ): chỉ việc đi đến nhất trí, có thể không hàm ý mạnh về sự nhượng bộ như "thỏa hiệp".
- Nhượng bộ (động từ): hành động chịu thiệt, chấp nhận từ bỏ một phần yêu sách.
Từ đồng nghĩa
- Điều đình: bàn bạc, thương lượng để dàn xếp.
- Dung hòa: pha trộn, điều hòa các mặt đối lập để tạo sự hài hòa.
- Thương lượng: bàn bạc để đi đến thỏa thuận.
Từ trái nghĩa
- Cương quyết: kiên định, không nhượng bộ.
- Cứng rắn: giữ vững lập trường, không chịu thỏa hiệp.
- Đấu tranh: chống lại, không khoan nhượng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- "Không khoan nhượng, không thỏa hiệp": thể hiện lập trường kiên quyết, tuyệt đối không chấp nhận nhượng bộ.
- Họ giữ vững tinh thần không khoan nhượng, không thỏa hiệp với kẻ thù.
- "Nghệ thuật thỏa hiệp": kỹ năng, cách thức để đạt được thỏa hiệp một cách khôn ngoan.
- Trong ngoại giao, nghệ thuật thỏa hiệp đóng vai trò then chốt.
- thoả hiệp đgt. Nhượng bộ để cùng dàn xếp, chấm dứt chiến tranh, xung đột: đấu tranh không thoả hiệp với kẻ thù.